Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Nguyễn Văn Mé” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 22/07/1978 2336 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1966 Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (95000-17000) mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vụ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978 Mộ 118, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Trung- Yên Định- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN MÈ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔ LƯƠNG, ÂN THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mé Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Trí Bình, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/3/1983 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu