Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Nguyễn Văn Chắt” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên lãng - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 22/05/1978 Số mộ 32 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1967 Gần đồi đá đuờng 10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1968 Bệnh xá e A6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1969 Tại Buôn Trang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Kinh- Thạch Kinh- Thạch Hà Hy sinh: 6/1/1970 A5 khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Tại viện Của sư đoàn ở Đức Lập, Tỉnh Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chi- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Hiếu- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chi- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CHẤT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Minh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu