Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
58 người khớp “Nguyễn Tuất” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuất E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 21/06/1978 C6-R1-M08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Tiểu đoàn 216 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/03/1978 4348 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 18/09/1984 4349 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm 9 – Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/3/1978 4350 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quảng Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 21/06/1978 4351 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 12/8/1978 4352 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Bình thuận Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiên Mã- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966 Nghĩa trang Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chùa Ốc- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ về tây bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Ninh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1968 Ban Bun Đức Lập Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/11/1968 Nghĩa trang bệnh xá E đường giây C02, mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bính Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Nội- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 Làng Bút K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1971 (14-86)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 9/6/1972 (47-87)06 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (23-56)04 Hiếu Thiện mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu