Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

29 người khớp “Nguyễn Trai” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D28 PTMưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Doanh Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Trái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Trại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 · Miền Bắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 · Miền Bắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1966 Đắc Trâm, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Trải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thi Trấn Lộc Bình- Lạng Sơn Hy sinh: 20/09/1968 NT điều trị 5, mộ số 4 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hảỉ Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Đường 14, Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Liên- Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (16-95)02 mảnh Lăng Lố Kram m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Danh Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách C01 - 1h Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạng- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bùi Trải Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Đông Phú, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 27/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Trại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Trại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Trai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Trai Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Việt Hòa thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu