Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

218 người khớp “Nguyễn Trường” trong 91 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cầu Nghi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Am- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tú Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tư Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Tứ- Đại Từ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đinh- Lý Nhân- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đinh- Lý Nhân- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ninh Hòa- Duyên Hà- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu