Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

306 người khớp “Nguyễn Toàn” trong 91 danh sách · trang 6/11

  1. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chúa- Tử Tân Lạc- Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hịu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoa Lư- Ứng Hòa- Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Hải- Đại Lộc- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tập Đoàn- Phù Ninh- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lương- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lương- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Nông Cống- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 30- Bác Xứ- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 30 Bát Sứ- - Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu