Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyễn Thanh Hoà” trong 91 danh sách
- Nguyễn Thanh Hoá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dâng. Hà Vân, Tây Sơn, Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Sơn- Nga Thái- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D486-quân khu 6 Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Nông hội xã Hồng Sơn Hy sinh: 6/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hoá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dâng. Hà Vân, Tây Sơn, Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dâng. Hà Vân, Tây Sơn, Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hoà DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Châu Phong, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 27/4/1972 412 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu