Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

133 người khớp “Nguyễn Thế” trong 91 danh sách · trang 1/5

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C21 Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Thể 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thế E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Sơn, Vân Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá The Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1952 · Thôn Trung, Cảnh Hưng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bích Trang - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 29 - Khối 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nội - Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Trung - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 19/04/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đồng tranh-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1978 3655 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/12/1978 3658 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 31/05/1987 3659 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thề Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 12/7/1978 3663 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hồng Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/12/1978 3664 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 2/2/1979 3665 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang Hy sinh: 2/2/1979 3666 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đông An, Bình Hạc, Nam Hà Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu