Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

117 người khớp “Nguyễn Thìn” trong 91 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 9/8/1972 Nghĩa trang d2, mộ 13 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - (08-02)02 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hán Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Bầu- Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ngạn- - Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Viên - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khánh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Hưng- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạch Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Trì - Vân Hội- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vận Nội- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồng Lâm- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Siêu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thái- Như Xuân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu