Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

353 người khớp “Nguyễn Từ” trong 91 danh sách · trang 8/12

  1. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Kim- Hoằng Hóa- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chòm Tiết- Mi Mốt- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoà Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Động- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 3 Ngõ 15- Lê Lợi- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 15/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lộc Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuỵ Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu