Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
353 người khớp “Nguyễn Từ” trong 91 danh sách · trang 7/12
- Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Định- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trình- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kiêm Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 21/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu