Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Nguyễn Tợ” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phục Lộ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thành - Trường Yên - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoàng Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/4/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thành- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Tây nam đồi 1900, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Tây A 724 20' Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Đồi 900 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thôn- Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (48-.22)05 50/1000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu