Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Nguyễn Sung” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C8/406 Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Kỷ - Tiên Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Sùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 3255 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Sùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 3255 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Quế Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1966 Làng Khá Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Thắng Việt Tiến- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/3/1972 (05-25)09 Huyện 9 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà (08-79)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thịnh Kỉ- Tiền Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú (13-14)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Cẩm Phả- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Sùng Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phước Tân Hưng, Châu Thành, Hy sinh: 6/2/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sung DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1943 · Cẩm Phi, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 Hy sinh: 16-7-1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu