Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Nguyễn Phiên” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Phiên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Dương, Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Nhất - Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Phiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương Hy sinh: 17/01/1979 2794 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Dân, Đại Đồng, HH Hy sinh: 21/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chi Lăng- Nam Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 15/07/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Vi- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/02/1968 Tây đường 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/3/1969 01-139-83.204 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Nhất- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1971 (98-85)07 08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1967 T20 đến T21 cách 1h (BTN) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1972 (92-20) mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhà máy Cơ Khí 3-2 Hà Sơn Bình Hy sinh: 16/03/1979 Mộ 49, nghĩa trang E3, Xi Xê Pôn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Bình- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Thành- Nam Ninh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu