Nguyễn Quốc Phiên

Năm sinh1947
Quê quánxóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/3/1969
Nơi hy sinhĐông Sa Thầy
Vị trí mộ 01-139-83.204

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034532]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Phiên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=01-139-83.204}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14955 (số thứ tự 1034532).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Phiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Minh sinh 1938 · Tứ Cường- Ân Cầu- Phụ Dực- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Đường sinh 1946 · Xóm Vực- Sơn Bằng- Hương Sơn
  3. Hoàng Kim Mừng sinh 1942 · Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên
  4. Đỗ Huy Nghiệp sinh 1943 · Phú Mỹ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  5. Lê Hữu Bàn sinh 1942 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
  6. Vũ Ngọc Tức sinh 1946 · Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
  7. Nguyễn Khắc Cuông sinh 1946 · Kim Đuống- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  8. Nguyễn Thế Khuân sinh 1946 · Ngưu Yên- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Hả sinh 1940 · Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng
  10. Hoàng Minh Dội sinh 1946 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  11. Đỗ Ngọc Nam sinh 1949 · 188 Hai Bà Trưng- Nam Định
  12. Tiêu Hùng Vượng sinh 1943 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  13. Nguyễn Đình Phan sinh 1935 · Chúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây