Hoàng Minh Dội

Năm sinh1946
Quê quánĐức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/3/1969
Nơi hy sinhChư Rơ Ban
Vị trí mộ Chư Rơ Ban, H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035032]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Dội, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rơ Ban, Vị trí mộ=Chư Rơ Ban, H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15455 (số thứ tự 1035032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Dội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Dội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Minh sinh 1938 · Tứ Cường- Ân Cầu- Phụ Dực- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Đường sinh 1946 · Xóm Vực- Sơn Bằng- Hương Sơn
  3. Hoàng Kim Mừng sinh 1942 · Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên
  4. Nguyễn Quốc Phiên sinh 1947 · xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  5. Đỗ Huy Nghiệp sinh 1943 · Phú Mỹ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  6. Lê Hữu Bàn sinh 1942 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây
  7. Vũ Ngọc Tức sinh 1946 · Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
  8. Nguyễn Khắc Cuông sinh 1946 · Kim Đuống- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Nguyễn Thế Khuân sinh 1946 · Ngưu Yên- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Phạm Văn Hả sinh 1940 · Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng
  11. Đỗ Ngọc Nam sinh 1949 · 188 Hai Bà Trưng- Nam Định
  12. Tiêu Hùng Vượng sinh 1943 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  13. Nguyễn Đình Phan sinh 1935 · Chúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây