Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Nguyễn Phải” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trí Gõa - Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D5 - Đội 70 Hy sinh: 16/10/1975 D1, 4, 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Phai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Phai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1965 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1966 Bờ suối Ijama (làng Tung 1) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cồn Tàu- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 Kon Tum mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Đèn- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thượng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1973 Lô 4 Số 40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1940 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phu - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phái Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Giang Sơn-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phái DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1935 · Đồng Cương, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: D9 - Đại 70 Hy sinh: 16-10-1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu