Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47 người khớp “Nguyễn Nhuần” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 18 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C62 K20 B3 Hy sinh: 01/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · TT Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 1/1/1979 2696 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lộc- Mỵ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Tây Bắc Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Mai- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/10/1967 Tây đường 18 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Trù- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Xuân- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 (9-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Lương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 T9 đường dây, K16 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tách Bi- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đa Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 Chưa xác định tọa độ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Võng La- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21, nghĩa trang BTN Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hội- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-247 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Sơn- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1975 (52-03)03 mảnh FLMNANG mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 23/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trắc Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu