Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Nguyễn Ngọc Hợi” trong 91 danh sách
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Dương - Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 6/7/1966 Đắc Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plây Lar Siêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Dương- Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Dương- Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giai- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Hoà-Tân yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu