Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

230 người khớp “Nguyễn Lượng” trong 91 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Hóa- Kim Anh- Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định Liên- Yên Định- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đô- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thể- Ba Tri- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Lộc- Thanh Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vạn Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trị- Ba Tri- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu