Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
43 người khớp “Nguyễn Lô” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Liễn - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lộ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 28/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/70 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Lộ (Lễ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Thượng- Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Nghĩa trang đội 3 (mộ 11) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hà Liên- Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1969 Tại B54, Đức Lập Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 (25-90)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)08 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cát Động- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1972 (26-30)04 N/E Số 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2, hàng 16 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Mỹ- Mỹ Hương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (21-79)09 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giảm- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giản- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lạc Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hợp- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu