Nguyễn Chí Lộ (Lễ)

Năm sinh1945
Quê quánLưu Thượng- Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 12/2/1966
Nơi hy sinhTây bắc đồi Đá (tây Sa Thày)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023718]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Lộ (Lễ), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24150, Quê quán=Lưu Thượng- Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc đồi Đá (tây Sa Thày), Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4141 (số thứ tự 1023718).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Lộ (Lễ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chí Lộ (Lễ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 12/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Loan sinh 1943 · Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đinh Văn Mạnh sinh 1954 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Phạm Bá Toàn sinh 1934 · Bản Kết- Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Nguyễn Đức Chinh sinh 1944 · Đức Mạ- Đức Dương- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Hồ Văn Lộc sinh 1946 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Đào Trọng Cất Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  7. Bùi Văn Thân sinh 1944 · Thành Yên -Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Quách Văn Tẩm Xóm Bái- Mậu Lâm- Như Như- Thanh Hóa
  9. Độ Tất Sự sinh 1945 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Đinh Kim Thủy sinh 1945 · 133 tổ 2 khối 39 Đống Đa- Hà Nội
  11. Kiều Duy Vĩ Tiền Lệ- Tiền Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Đỗ Văn Vân sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây
  13. Bùi Trọng Tạc sinh 1945 · Xóm 9- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng