Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

32 người khớp “Nguyễn Khoắn” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dương Quan - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 235 Hy sinh: 08/09/1972 D1, 4, 7 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khoắc Khoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 15/08/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · YênThịnh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thái Khoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1970 (8107)09 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phúc Khoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Long- Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/01/1972 (18-96)06 mộ 7 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1972 (22-10)02 (Bãi Công Kiên) mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyên Định- Minh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phúc Khoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dư Xá Thượng- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nguyên Cơ- Lý Nhân- Nam Hà Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lãm- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Trí- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 4 Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phúc Lân- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lân- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN KHÚC KHOẢN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HIỆP THUẬN, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khoan DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1942 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 225 Hy sinh: 8-6-1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu