NGUYỄN KHÚC KHOẢN

Quê quánHIỆP THUẬN, QUỐC OAI, HÀ TÂY
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: D7E 64)
Cấp bậcTHIẾU ÚY C PHÓ
Ngày hy sinh 16/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 753 (số thứ tự 702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “NGUYỄN KHÚC KHOẢN” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “NGUYỄN KHÚC KHOẢN” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. TRẦN ĐÌNH CHÍNH NGA PHỤ, NGA SƠN, THANH HÓA · C16 F320
  2. LÊ TRỌNG ĐỨC ĐẠI ĐỨC, KIM THÀNH HẢI HƯNG · D14 F2
  3. VŨ VĂN HUẤN THANH TÂN, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C1D7E 64F320
  4. PHẠM THÀNH KIM ĐÔNG MỸ, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 A TRƯỞNG · C20E 48F320
  5. ĐẶNG VĂN KỲ HỒNG GIANG, TIÊN HƯNG, THÁI BÌNH · THIẾU ÚY TL TM · E 64F320
  6. PHẠM XUÂN NĂM GIA TƯỜNG, GIA VIỄN, NINH BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C18E 64F320
  7. GIANG VĂN NHO THÁI MINH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH · D17F2
  8. ĐINH VĂN XƯỚNG TRÀNG AN, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · H1. A TRƯỞNG · C6D8E 64F320