Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
76 người khớp “Nguyễn Huynh” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huỳnh (Hùng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân-Phúc Thành - Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 55, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đinh - Nghĩa Lăng Tri - Phương Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Mai Cầu - Thọ Vân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 2/7/1978 1750 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam Hy sinh: 29/08/1983 1751 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 306, CA, N12 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trạch Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cao Phương- Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Khu Tây- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 25/08/1966 Đồi Kon Gung, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghĩa Am- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1968 Nghĩa trang bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Khánh- Kỳ Lợi- Kỳ Anh Hy sinh: 1/5/1973 (99-99)04 kon tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Nam- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu