Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

351 người khớp “Nguyễn Hiên” trong 91 danh sách · trang 8/12

  1. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết - Kim Lam- Gia Lâm- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bích- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thuận Nhì- Long Phú- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Đan Phượng- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Giao Thủy- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Giao Thủy- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viên Ngoại - Đăng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Cường- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu