Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
223 người khớp “Nguyễn Hội” trong 90 danh sách · trang 1/8
- Nguyễn Công Hới 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 09/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Hời 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Hồng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: V211 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hợi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Liên Cấp - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Đồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đồng Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Ứng - Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lai - Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xã Phù - Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ngọ Trang - Liên Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Lễ - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Trấn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Phượng - Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Tập - An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu