Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

152 người khớp “Nguyễn Hưởng” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Minh Đức- Minh Đức- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Sán Khối 56- Đống Đa- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tứ- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Công- Hòa Đồng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Văn- Thường Tín- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khối 56- Đống Đa- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Vân- Thường Tín- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN T. THANH HƯƠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ HIỆP, PHÚ MỸ, BÌNH ĐỊNH Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. NGUYỄN VĂN HƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM VỊNH, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 95 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phước Thể, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh đội Bình Thuận Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chí Công, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Ban tham mưu – đoàn 5503 Hy sinh: 28/10/1982 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thị Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C115-quân khu 6 Hy sinh: 15/02/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh Bình Thuận Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thị Bích Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đức Nghĩa, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Phụ nữ tỉnh Bình Thuận Hy sinh: 1948 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Hiệp Hy sinh: 16/07/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Hưởng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: KB Hy sinh: 26-5-1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Hưởng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Tân Dân, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 95 Hy sinh: 28-11-1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Hương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Số 67B Minh Khai, Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu