Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

463 người khớp “Nguyễn Hòa” trong 91 danh sách · trang 8/16

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Sàng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Nghĩa Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hằng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sỹ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Hồng- Hương sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu