Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65 người khớp “Nguyễn Giới” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Trung - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Giang - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1972 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Phú Lợi- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Na Giang- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 chân đồi M2 (92-92) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Yên- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 1/4/1970 K67 (18-63) 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Hà- Xuân Thường- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1972 (93-02)03 Kleng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Xuyên- Thư Trì- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu