Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Nguyễn Di” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Di Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 136 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dị Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu