Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Nguyễn Danh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12 Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Danh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Hợp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bu - Phú Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồ - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Khu 1, Ninh Giang Hy sinh: 16/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966 Viện 2 B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1966 Phía nam xóm Mười mới Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Hợp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1968 chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhơn Lộc- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/07/1968 Buôn Thung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chàng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/11/1972 Nghĩa trang ban 3, viện 1, mộ 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/4/1972 (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cốt san- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chính Trung- Chân Quỳ- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Lộc- Nam Đàn- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhân Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhân Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu