Nguyễn Hùng Danh
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Hợp- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 25/03/1968 |
| Vị trí mộ | chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027773]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hùng Danh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25/03/1968, Quê quán=Tiên Hợp- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8196 (số thứ tự 1027773).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hùng Danh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hùng Danh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 25/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thế Xương sinh 1944 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Truyền sinh 1941 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sản sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đức sinh 1938 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
- Đào Trung Cấn sinh 1939 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Tấn Thi sinh 1938 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
- Bùi Trung Kết Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lê Văn Xoang Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Hoàng Văn Ban sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Ỳ sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Tạo Xuân Đài- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Luyện Khoan Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Bùi Văn Đồng sinh 1947 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Bùi Văn Lấn sinh 1947 · Xóm Quấn- Gia Lô- Tân Lạc- Hòa Bình
- Quách Văn Sỹ sinh 1947 · Long Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
- Lê Văn Khoản sinh 1945 · Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Pho sinh 1949 · Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phạm Bá Lan sinh 1948 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Mùi Văn Sấu Bắc Păn- Bắc Phong- Phù Yên- Nghĩa Lộ
- Nguyễn Văn Tương Khuất Nguyên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Lê Văn Khôi sinh 1936 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Thanh Vung sinh 1943 · Bích Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Bùi Viết Tư sinh 1945 · Đồng Phú- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Vũ Hồng Hanh sinh 1943 · Thống Kê (Kênh)- Gia Lộc- Hải Hưng
- Trần Duy Thuận sinh 1943 · Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Đáng Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc