Nguyễn Văn Đức

Năm sinh1938
Quê quánDiễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/03/1968
Nơi hy sinhĐắk Lắk
Vị trí mộ Gần Làng Buôn Trập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029107]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đức, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25/03/1968, Quê quán=Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lắk, Vị trí mộ=Gần Làng Buôn Trập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9530 (số thứ tự 1029107).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 25/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hùng Danh sinh 1944 · Tiên Hợp- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Phạm Thế Xương sinh 1944 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Hữu Truyền sinh 1941 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Sản sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Đào Trung Cấn sinh 1939 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Nguyễn Tấn Thi sinh 1938 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Bùi Trung Kết Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Lê Văn Xoang Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Hoàng Văn Ban sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Hoàng Ngọc Ỳ sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Hoàng Văn Tạo Xuân Đài- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  12. Hoàng Văn Luyện Khoan Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Đồng sinh 1947 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Bùi Văn Lấn sinh 1947 · Xóm Quấn- Gia Lô- Tân Lạc- Hòa Bình
  15. Quách Văn Sỹ sinh 1947 · Long Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  16. Lê Văn Khoản sinh 1945 · Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Pho sinh 1949 · Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  18. Phạm Bá Lan sinh 1948 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  19. Mùi Văn Sấu Bắc Păn- Bắc Phong- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  20. Nguyễn Văn Tương Khuất Nguyên- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Lê Văn Khôi sinh 1936 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định
  22. Nguyễn Thanh Vung sinh 1943 · Bích Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  23. Bùi Viết Tư sinh 1945 · Đồng Phú- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  24. Vũ Hồng Hanh sinh 1943 · Thống Kê (Kênh)- Gia Lộc- Hải Hưng
  25. Trần Duy Thuận sinh 1943 · Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  26. Nguyễn Ngọc Đáng Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc