Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Nguyễn Chế” trong 95 danh sách
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chè Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 (11-19) Đắc Tô bắc Diên Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế (Thế) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 m5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 594, Nghĩa trang 3A Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chê Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chè Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chè Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Phổ Thạnh – QN Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu