Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “Nguyễn Bốn” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Tỉnh- Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1973 (95-12)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quan Lộc- Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Điều trị 17, I Khêu, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (33-04)06 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Đông- Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Sĩ Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phú Mỹ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Hương- - Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hưng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/10/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Tân Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Hội- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hưng Khánh Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mòm- Lạng Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mòn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Tiến- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu