Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

232 người khớp “Nguyễn Bảo” trong 91 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Yên Lữ- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Chính- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Chính- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bưu - Phú Thị- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lai- Hà Trung- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hóa- Bình Tân- Hy sinh: 13/11/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Tung- Hương Sơn- Hy sinh: 11/6/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thâu Giáo- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Dân- Đại Từ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/1/1973 Lô 1 Số 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu