Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

232 người khớp “Nguyễn Bảo” trong 91 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Trọng Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Sợi- Lương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Nghĩa trang Viện 2, tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 28/06/1973 (88-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thị Xã Phú Thọ Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Nguyên Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 3 Hồng Bàng- - Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vị- Đông Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thanh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 4 tổ 3 khối 52- Khu 2- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Như Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 7 Phân Khu 1- Hà Tu- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu