Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
283 người khớp “Nguyễn Ẩn” trong 91 danh sách · trang 6/10
- Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Vĩnh Châu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Châu- Sóc Trăng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Đông Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 16/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 19/5/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh- Phú Bình- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Xa Luông- Hy sinh: 25/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vĩnh Thuận- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hòa- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Toàn Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu