Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

283 người khớp “Nguyễn Ẩn” trong 91 danh sách · trang 5/10

  1. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Trương- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 25/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Thạch- Đông Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Trạch- Đồng Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Đình- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Nhu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1976 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu