Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Nguyễn Ất” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Át Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hà Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Thái- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Kỳ- Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1968 Buôn Kờ đó Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Phong- Nghĩa Xuân- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mớt lớp 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hà Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Pu Prăng đồi 891 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn 5- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 (01-94)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Trạch- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Xá- Đông Quan- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ất Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C.Hoàng Hoa Thám Hy sinh: 10/10/1947 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu