Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Đức lâm” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thạnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xóm 19 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xóm 19- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/02/1967 Tại Phẫu E, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lâm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Đông Tiến, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: K11 - M5 Hy sinh: 17-7-1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 25/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lam Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 27/9/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu