Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Đình Càn” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kim Môn- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Căn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Đông Yên, Đông Sơn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Càn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Khai-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu