Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

12 người khớp “Nguyên Quang Nguyên” trong 95 danh sách

  1. Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 5/9/1978 2604 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quần Tiên- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1967 Sông Kơ Rông, h4, nam Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Đinh Quang Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tục Mỹ- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (92-03)03 mộ 1 tỉ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 6 Pháo Đài- Cầu Đất- Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05, Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Nghĩa trang c24-E64 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mệnh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Nguyên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hồng Việt , Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/3/1972 37 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Nguyên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hồng Việt , Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1972 326 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Quang Nguyện DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đơn vị: C9, D6, KT Hy sinh: 29/5/1973 638 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu