Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.375 người khớp “Nguyên” trong 91 danh sách · trang 10/1580

  1. Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.12.74 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Vị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Viêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đào Gia - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Vĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · 100 Đồng Tâm - Khối 82-Khu 2 - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Vũ Qui - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Vũ Quí - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 285/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Hoàng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Vượt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/6/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 08/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 10/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 10/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 10/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 12/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 mộ số 48, sao 10 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khích Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 07, sao 11 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu