Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
99 người khớp “Nguyễn Văn Dơ” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam An - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Đôi - Đoàn lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Sơn - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Liên Hoa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dỡ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Nam Hy sinh: 5/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ (Đô) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấm. Đông Đa, Đông Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây (nay Hà Nội) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Quán- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/12/1966 C20 quân y E Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 22/08/1966 Cách trạm 8, 1giờ 3' đường đi tây Nguyên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Châu- Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Đồng- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam An- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu