Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
90 người khớp “Nguyễn Đam” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Bá Đạm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Số 10 - Ngã ba 28 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đảm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cổ Đô, Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: C13 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Thắng, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Thắng - Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quán Tràng - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tăng - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Hà Bắc Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/5/72 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · F312, Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đàm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Nẩy- Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 25/02/1967 Dinh Điền Hội An Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Thắng- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 (86-99)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 (48-12)04 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đãm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1970 -20,627 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/2/1971 (08-80)04 05 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu