Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
456 người khớp “Nghĩa” trong 90 danh sách · trang 1/16
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nghĩa trang V211, mộ 3A, Đ2, Cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Trương Nghĩa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Cửu Lợi, Tam Quan, Hoài Nhơn Bình Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Nghĩa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Cao Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Nghĩa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Nghĩa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Nghĩa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Nghĩa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Nghĩa E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nghĩa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào xá,Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 14; Ô 2; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 400 Hàng 9; Ô 3; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hạ Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xuân Phương, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xóm Măng, Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Nghĩa Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Hòa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghĩa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Giếng Nước, Thị xã Lạng Sơn Đơn vị: Q301 S24 Cục Hậu Cần, Đoàn 84 cũ Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Hưng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Dương Nội, Đại Đồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Nghĩa Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vinh Ninh - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bái Trại - Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Hạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Dương Nội - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu