Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

390 người khớp “Nghĩ” trong 91 danh sách · trang 10/13

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lai Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Chạng- Phụ Dực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Khê- Đoan Hùng- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Đông Quang- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Mễ- Phú Lương- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Đức- Bến Lức- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Nghi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 11 Số 178 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Lâm- Yên Mộ- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 31 Xem đầy đủ →
  29. Dương Quang Nghị 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · : Số 28, Đồng Xuân, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Nghỉ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Bản San, Bình Phú, Văn Quan, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu