Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 26/27

  1. Trần Văn Mót (Quyết) sinh năm 1944 Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng An Hiệp, Ba Tri, Bến Tre. Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tỏi sinh năm 1943 Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định. Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Hồng (Thắng) sinh năm 1933 Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Trường Xuân, Hòa Đa (cũ), Bình Thuận. Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mơ (Phát Diệm) sinh năm 1933 Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Thuận Bắc, Ninh Thuận. Xem đầy đủ →
  5. Vũ Thanh Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Định Hy sinh: 05/5/1972 210 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/6/1972 382 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · Hoa Lư, Ứng Hoà, Hà Tây Hy sinh: 30/4/1972 399 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Hồng Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 424 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Trung Hùng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 48 Hy sinh: 01/3/1972 562 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/02/1972 820 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Trắc Bút , Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 27 Hy sinh: 01/10/1967 877 Xem đầy đủ →
  12. Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 0/8/1967 923 Xem đầy đủ →
  13. Nam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 12/08/1967 1152 Xem đầy đủ →
  14. L/sỹ : Năm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  15. Hồ Nam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Nam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Năm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Kiến Văn, Kiên Phong, Hải Phòng Hy sinh: 27522 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Năm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thạch Hà, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thái Thị Năm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 26365 Xem đầy đủ →
  20. Trần Nam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Chợ Tréo, Quảng Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Năm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nguyệt Ân-Ngọc Lặc-Thanh Hóa Hy sinh: 16/09/1951 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/03/1964 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Khai-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  27. Phan Ngọc Năm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) SH 12-3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phan Sỹ Nặm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Việt Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu